STT Khóa đào tạo/tập huấn liên tục ngành y tế (CME) Số tiết (Số giờ tín chỉ) Số buổi học Học phí (VNĐ) Ngày khai giảng Ngày kết thúc
1 Quản lý bệnh viện (Chứng chỉ) 48 10 2.200.000 08/05/2026 17/05/2026
2 Quản lý chất lượng bệnh viện (Chứng chỉ) 48 10 2.200.000 08/05/2026 17/05/2026
3 Kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Chứng chỉ) 48 10 2.200.000 06/05/2026 15/05/2026
4 Quản lý chất thải y tế (Chứng chỉ) 48 10 2.200.000 22/05/2026 01/05/2026
5 Quản lý thiết bị Y tế (Chứng chỉ) 40 8 2.200.000 23/05/2026 30/05/2026
6 Quản lý Y tế cho Trạm y tế tuyến xã, Phường, thị trấn (Chứng chỉ) 48 10 2.200.000
7 Quản lý điều dưỡng (Chứng chỉ) 56 12 2.400.000 07/05/2026 18/05/2026
8 Công tác xã hội trong bệnh viện (Chứng chỉ) 40 8 2.200.000 21/05/2026 28/05/2026
9 Sư phạm Y học cơ bản (Chứng chỉ) 80 12 2.500.000 06/05/2026 17/05/2026
10 Phương pháp nghiên cứu khoa học trong Y học (Chứng chỉ) 45 9 2.200.000 21/05/2026 30/05/2026
11 Dinh dưỡng cộng đồng (Chứng chỉ) 48 10 2.200.000
12 Quản lý dinh dưỡng tiết chế (Chứng chỉ) 48 10 2.200.000 11/05/2026 20/05/2026
13 An toàn thực phẩm (Chứng chỉ) 40 8 2.200.000
14 Dinh dưỡng nhi khoa 48 10 2.200.000 11/05/2026 20/05/2026
15 Kỹ năng giao tiếp, quy tắc ứng xử dành cho các cán bộ y tế (Chứng nhận) 24 05 1.500.000 08/05/2026 12/05/2026
16 Quản lý Y tế (Chứng nhận) 24 5 1.500.000 20/05/2026 26/04/2026
17 Quản lý chất lượng phòng xét nghiệm (Chứng nhận) 24 5 1.500.000 18/05/2026 22/05/2026
18 An toàn sinh học phòng xét nghiệm (Chứng nhận) 24 5 1.500.000 13/05/2026 17/05/2026
19 Tư vấn xét nghiệm HIV/AIDS 24 5 1.500.000 15/05/2026 19/05/2026
20 Hộ lý y công (Chứng nhận) 8 2 700.000
21 Nuôi con bằng sữa mẹ (Chứng nhận) 24 5 1.500.000 15/05/2026 19/05/2026
22 Vệ sinh môi trường bề mặt trong các cơ sở y tế (Chứng nhận) 8 2 700.000
23 An toàn người bệnh (Chứng chỉ) 24 5 1.500.000 12/05/2026 16/05/2026
24 Tư vấn & truyền thông giáo dục sức khoẻ cho người bệnh (Chứng nhận) 24 5 1.500.000 22/05/2026 26/05/2026
25 Chăm sóc người bệnh toàn diện (Chứng nhận) 24 5 1.500.000 23/05/2026 27/04/2026
26 Phòng chống các bệnh lây nhiễm qua đường máu và dịch sinh học (Chứng nhận) 24 5 1.500.000 25/05/2026 29/05/2026