STT Khóa đào tạo/tập huấn liên tục ngành y tế (CME) Số tiết (Số giờ tín chỉ) Số buổi học Học phí (VNĐ) Ngày khai giảng Ngày kết thúc
1 Quản lý bệnh viện (Chứng chỉ) 48 10 2.200.000 28/11/2025
17/12/2025
06/12/2025
26/12/2025
2 Quản lý chất lượng bệnh viện (Chứng chỉ) 48 10 2.200.000 05/12/2025 14/12/2025
3 Kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Chứng chỉ) 48 10 2.200.000 04/12/2025
21/11/2025
13/12/2025
30/11/2025
4 Quản lý chất thải y tế (Chứng chỉ) 48 10 2.200.000 22/11/2025
22/12/2025
01/12/2025
28/12/2025
5 Quản lý thiết bị Y tế (Chứng chỉ) 40 8 2.200.000 29/12/2025 06/12/2025
6 Quản lý Y tế cho Trạm y tế tuyến xã, Phường, thị trấn (Chứng chỉ) 48 10 2.200.000
7 Quản lý điều dưỡng (Chứng chỉ) 56 12 2.400.000 27/11/2025
19/12/2025
08/11/2025
30/12/2025
8 Công tác xã hội trong bệnh viện (Chứng chỉ) 40 8 2.200.000 28/11/2025
29/12/2025
05/12/2025
05/01/2026
9 Sư phạm Y học cơ bản (Chứng chỉ) 80 16 2.500.000 21/11/2025
05/12/2025
21/11/2025
05/12/2025
10 Phương pháp nghiên cứu khoa học trong Y học (Chứng chỉ) 45 9 2.200.000 27/12/2025 05/1/2026
11 Dinh dưỡng cộng đồng (Chứng chỉ) 48 10 2.200.000
12 Quản lý dinh dưỡng tiết chế (Chứng chỉ) 48 10 2.200.000 21/11/2025
29/12/2025
30/11/2025
07/12/2025
13 An toàn thực phẩm (Chứng chỉ) 40 8 2.200.000
14 Dinh dưỡng nhi khoa 48 10 2.200.000 17/11/2025 26/11/2025
15 Kỹ năng giao tiếp, quy tắc ứng xử dành cho các cán bộ y tế (Chứng nhận) 24 05 1.500.000 24/11/2025
24/12/2025
28/11/2025
28/12/2025
16 Quản lý Y tế (Chứng nhận) 24 5 1.500.000 24/11/2025
27/12/2025
28/11/2025
31/12/2025
17 Quản lý chất lượng phòng xét nghiệm (Chứng nhận) 24 5 1.500.000 10/12/2025 14/12/2025
18 An toàn sinh học phòng xét nghiệm (Chứng nhận) 24 5 1.500.000 25/11/2025
15/12/2025
29/11/2025
19/12/2025
19 Tư vấn xét nghiệm HIV/AIDS 24 5 1.500.000 21/11/2025
26/12/2025
25/11/2025
30/12/2025
20 Hộ lý y công (Chứng nhận) 8 2 700.000
21 Nuôi con bằng sữa mẹ (Chứng nhận) 24 5 1.500.000 22/12/2025 26/12/2025
22 Vệ sinh môi trường bề mặt trong các cơ sở y tế (Chứng nhận) 8 2 700.000
23 An toàn người bệnh (Chứng chỉ) 24 5 1.500.000 02/12/2025 06/12/2025
24 Tư vấn & truyền thông giáo dục sức khoẻ cho người bệnh (Chứng nhận) 24 5 1.500.000 25/11/2025
25/12/2025
29/11/2025
29/12/2025
25 Chăm sóc người bệnh toàn diện (Chứng nhận) 24 5 1.500.000 26/11/2025
26/12/2025
30/11/2025
30/12/2025
26 Phòng chống các bệnh lây nhiễm qua đường máu và dịch sinh học (Chứng nhận) 24 5 1.500.000 26/11/2025
26/12/2025
30/11/2025
30/12/2025